[giaban]0 đ[/giaban][giacu]1,350,000 đ[/giacu] [tomtat]
Đầu đọc tia Laser
Tốc độ đọc 100 scan/giây
Cho phép rơi từ độ cao 1.5m
Hỗ trợ cấu hình đầu đọc
[/tomtat][chitiet]
[/chitiet][kythuat][/kythuat] [hot] Giảm -22% [/hot] [video]
[/video] [danhgia][/danhgia]
Đầu đọc tia Laser
Tốc độ đọc 100 scan/giây
Cho phép rơi từ độ cao 1.5m
Hỗ trợ cấu hình đầu đọc
[/tomtat][chitiet]
Tính năng vận hành
Loại đầu quét Laser
Nguồn sáng quét 650nm Laser diode
Loại mã vạch Tất cả mã vạch 1D chuẩn hóa quốc tế
Tốc độ quét 100 scans/giây
Giao tiếp USB, RS232, Keybaord Wedge (PS/2)
Nguồn điện Từ Host qua cổng USB hay Adapter ngoài
Tính năng khác • Hỗ trợ đọc tự động khi để thiết bị trên Đế/Giá đỡ (chế độ Auto-scan)
• Hỗ trợ cấu hình dữ liệu đọc
Tính năng môi trường
Nhiệt độ hoạt động 0oC đến 20oC,
Độ ẩm 5 - 95% không ngưng tụ
Độ bền Cho phép rơi từ độ cao 1.5m
Chuẩn an toàn
Điện UL1950, CSA C22.2 No. 950, EN60950/IEC950
Laser IEC Class 1
EMI/RFI FCC Part 15 Class B, ICES-003 Class B, European Union EMC Directive, Australian SMA, Taiwan EMC, Japan VCCI/MITI/Dentori
Loại đầu quét Laser
Nguồn sáng quét 650nm Laser diode
Loại mã vạch Tất cả mã vạch 1D chuẩn hóa quốc tế
Tốc độ quét 100 scans/giây
Giao tiếp USB, RS232, Keybaord Wedge (PS/2)
Nguồn điện Từ Host qua cổng USB hay Adapter ngoài
Tính năng khác • Hỗ trợ đọc tự động khi để thiết bị trên Đế/Giá đỡ (chế độ Auto-scan)
• Hỗ trợ cấu hình dữ liệu đọc
Tính năng môi trường
Nhiệt độ hoạt động 0oC đến 20oC,
Độ ẩm 5 - 95% không ngưng tụ
Độ bền Cho phép rơi từ độ cao 1.5m
Chuẩn an toàn
Điện UL1950, CSA C22.2 No. 950, EN60950/IEC950
Laser IEC Class 1
EMI/RFI FCC Part 15 Class B, ICES-003 Class B, European Union EMC Directive, Australian SMA, Taiwan EMC, Japan VCCI/MITI/Dentori
[/video] [danhgia][/danhgia]
Điểm 4.6/5 dựa vào
76 đánh giá



